Từ: 俯仰之间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯仰之间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俯仰之间 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔyǎngzhījiān] thoáng cái; thoáng qua; trong nháy mắt; trong chớp mắt。形容时间很短。
俯仰之间,船已驶出港口。
thoáng cái, con thuyền đã rời bến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
俯仰之间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俯仰之间 Tìm thêm nội dung cho: 俯仰之间