Từ: 倒栽葱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒栽葱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒栽葱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàozāicōng] ngã lộn nhào; ngã bổ chửng; ngã lộn đầu xuống; đâm nhào; lộn đầu xuống。摔倒时头先着地。
一个倒栽葱,从马鞍上跌下来。
người ngã lộn nhào từ trên lưng ngựa xuống.
风筝断了线,来了个倒栽葱。
diều giấy bị đứt dây, lộn đầu xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栽

trài:trài ngói (lợp không cần hồ)
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱

song:song đầu (củ hành)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
倒栽葱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒栽葱 Tìm thêm nội dung cho: 倒栽葱