Từ: 候诊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候诊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 候诊 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuzhěn] đợi khám bệnh; chờ khám。(病人)门诊时等候诊断治疗。
候诊室
phòng đợi khám bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán
候诊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候诊 Tìm thêm nội dung cho: 候诊