Cao su chống va đập cửa

Từ: 做功夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做功夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做功夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuògōng·fu] 1. luyện tập; bỏ công sức。练功;下工夫。
在创作上做功夫。
Trong sáng tác phải bỏ công luyện tập.

2. làm việc。干活儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
做功夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做功夫 Tìm thêm nội dung cho: 做功夫