Từ: 停摆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停摆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 停摆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngbǎi] chết (quả lắc đồng hồ đứng im, ví với sự việc ngừng lại.)。钟摆停止摆动,比喻事情停顿。
因材料跟不上,工程已停摆三天了。
vì vật liệu không đủ, cho nên công trình đã ngừng thi công ba ngày rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy
停摆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停摆 Tìm thêm nội dung cho: 停摆