Từ: 停版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình bản
Ngừng xuất bản. ☆Tương tự:
đình san
刊.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
停版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停版 Tìm thêm nội dung cho: 停版