Chữ 僊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僊, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僊:

僊 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僊

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 人 西 大 己 hoặc 亻 覀 大 己 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僊 cấu thành từ 4 chữ: 人, 西, 大, 己
  • nhân, nhơn
  • 西 tây, tê
  • dãy, dảy, thái, đại
  • kỉ, kỷ
  • 2. 僊 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 覀, 大, 己
  • nhân
  • á
  • dãy, dảy, thái, đại
  • kỉ, kỷ
  • Bên trái có bộ Nhân đứng (亻)

    Bên phải có chữ Sơn (山) – Shān
    Một người leo lên đỉnh núi tu hành sẽ thành Tiên. Ví dụ: Thi Tiên Lý Bạch- 诗仙李白 (Shī xian libái)

    tiên [tiên]

    U+50CA, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1;
    Việt bính: sin1;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 僊


    § Nguyên là chữ tiên
    .
    ◇Nguyễn Trãi : Tiên cảnh trụy nhân gian (Dục Thúy sơn ) Cảnh tiên rớt xuống cõi người ta.
    tiên, như "tiên phật" (gdhn)

    Chữ gần giống với 僊:

    ,

    Dị thể chữ 僊

    ,

    Chữ gần giống 僊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僊 Tự hình chữ 僊 Tự hình chữ 僊 Tự hình chữ 僊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僊

    tiên:tiên phật
    僊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僊 Tìm thêm nội dung cho: 僊