Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僊, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僊:
僊
Chiết tự chữ 僊
Bên trái có bộ Nhân đứng (亻)
Bên phải có chữ Sơn (山) – Shān
Một người leo lên đỉnh núi tu hành sẽ thành Tiên. Ví dụ: Thi Tiên Lý Bạch- 诗仙李白 (Shī xian libái)
Bên phải có chữ Sơn (山) – Shān
Một người leo lên đỉnh núi tu hành sẽ thành Tiên. Ví dụ: Thi Tiên Lý Bạch- 诗仙李白 (Shī xian libái)
Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1;
僊 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 僊
§ Nguyên là chữ tiên 仙.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tiên cảnh trụy nhân gian 僊境墜人間 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Cảnh tiên rớt xuống cõi người ta.
tiên, như "tiên phật" (gdhn)
Chữ gần giống với 僊:
僊,Dị thể chữ 僊
仙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僊
| tiên | 僊: | tiên phật |

Tìm hình ảnh cho: 僊 Tìm thêm nội dung cho: 僊
