Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nho giáo
Giáo nghĩa của
Khổng Mạnh
孔孟. ☆Tương tự:
Khổng giáo
孔教
Nghĩa của 儒教 trong tiếng Trung hiện đại:
[Rújiào] nho giáo; đạo Nho。指儒家。从南北朝开始叫做儒教,跟佛教、道教并称。参看〖儒家〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒
| nho | 儒: | nhà nho |
| nhu | 儒: | nhu mì |
| nhô | 儒: | nhô lên, nhấp nhô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 儒教 Tìm thêm nội dung cho: 儒教
