Từ: 克扣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克扣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 克扣 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèkòu] cắt xén; khấu trừ; ăn bớt。私自扣减应该发给别人的财物, 据 为 己有。
克扣粮饷。
cắt xén lương thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)
克扣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 克扣 Tìm thêm nội dung cho: 克扣