bát âm
Tám loại âm thanh:
kim, thạch, ti, thổ, bào, trúc, cách, mộc
金 石 絲 竹 匏 土 革 木.
◎Như:
chung
鐘 thuộc kim,
khánh
磬 thuộc thạch,
cầm
琴 và
sắt
瑟 thuộc ti,
tiêu
簫 và
địch
笛 thuộc trúc,
sanh
笙 thuộc bào,
huân
塤 thuộc thổ,
cổ
鼓 thuộc cách,
ngữ
敔 thuộc mộc.
Nghĩa của 八音 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 八音 Tìm thêm nội dung cho: 八音
