Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磬, chiết tự chữ KHÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磬:
磬
Pinyin: qing4, qing3;
Việt bính: hing3
1. [鐘磬] chung khánh;
磬 khánh
Nghĩa Trung Việt của từ 磬
(Danh) Nhạc khí: (1) Khánh làm bằng đá ngọc hoặc kim loại, hình như cái thước cong, có thể treo trên giá. (2) Khánh nhà chùa, làm bằng đồng, trong rỗng, hình như cái bát, các nhà sư đánh lên khi bắt đầu hoặc chấm dứt nghi lễ.khánh, như "chuông khánh" (vhn)
Nghĩa của 磬 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 16
Hán Việt: KHÁNH
1. cái khánh; khánh (nhạc cụ cổ)。古代打击乐器,形状像曲尺,用玉或石制成。
2. cái khánh (nhà chùa)。佛教的打击乐器,形状像钵, 用铜制成。
Số nét: 16
Hán Việt: KHÁNH
1. cái khánh; khánh (nhạc cụ cổ)。古代打击乐器,形状像曲尺,用玉或石制成。
2. cái khánh (nhà chùa)。佛教的打击乐器,形状像钵, 用铜制成。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磬
| khánh | 磬: | chuông khánh |
Gới ý 25 câu đối có chữ 磬:

Tìm hình ảnh cho: 磬 Tìm thêm nội dung cho: 磬
