Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 磬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磬, chiết tự chữ KHÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磬:

磬 khánh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磬

Chiết tự chữ khánh bao gồm chữ 声 殳 石 hoặc 殸 石 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 磬 cấu thành từ 3 chữ: 声, 殳, 石
  • thanh
  • thù
  • thạch, đán, đạn
  • 2. 磬 cấu thành từ 2 chữ: 殸, 石
  • thạch, đán, đạn
  • khánh [khánh]

    U+78EC, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing4, qing3;
    Việt bính: hing3
    1. [鐘磬] chung khánh;

    khánh

    Nghĩa Trung Việt của từ 磬

    (Danh) Nhạc khí: (1) Khánh làm bằng đá ngọc hoặc kim loại, hình như cái thước cong, có thể treo trên giá. (2) Khánh nhà chùa, làm bằng đồng, trong rỗng, hình như cái bát, các nhà sư đánh lên khi bắt đầu hoặc chấm dứt nghi lễ.
    khánh, như "chuông khánh" (vhn)

    Nghĩa của 磬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qìng]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 16
    Hán Việt: KHÁNH
    1. cái khánh; khánh (nhạc cụ cổ)。古代打击乐器,形状像曲尺,用玉或石制成。
    2. cái khánh (nhà chùa)。佛教的打击乐器,形状像钵, 用铜制成。

    Chữ gần giống với 磬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

    Chữ gần giống 磬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磬 Tự hình chữ 磬 Tự hình chữ 磬 Tự hình chữ 磬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磬

    khánh:chuông khánh

    Gới ý 25 câu đối có chữ 磬:

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    磬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磬 Tìm thêm nội dung cho: 磬