Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匏, chiết tự chữ BÀO, BẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匏:
匏
Pinyin: pao2;
Việt bính: paau4;
匏 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 匏
(Danh) Quả bầu.◇Luận Ngữ 論語: Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực 吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食 (Dương Hóa 陽貨) Ta hà phải là quả bầu đâu! Sao treo đấy mà không ăn
§ Ghi chú: Tục gọi người hiền tài bất đắc chí không được dùng làm quan là bào hệ 匏繫.
(Danh) Tiếng bầu, một thứ tiếng trong bát âm 八音. Bảy âm kia là: kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, trúc 金, 石, 土, 革, 絲, 木, 竹.
(Danh) Họ Bào.
bầu, như "bầu bí" (vhn)
bào (btcn)
Nghĩa của 匏 trong tiếng Trung hiện đại:
[páo]Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 11
Hán Việt: BÀO
cây bầu nậm; quả bầu nậm。匏瓜。
Từ ghép:
匏瓜
Số nét: 11
Hán Việt: BÀO
cây bầu nậm; quả bầu nậm。匏瓜。
Từ ghép:
匏瓜
Dị thể chữ 匏
瓟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匏
| bào | 匏: | |
| bầu | 匏: | bầu bí |

Tìm hình ảnh cho: 匏 Tìm thêm nội dung cho: 匏
