Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笙, chiết tự chữ SANH, SINH, SÊNH, XÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笙:
笙
Pinyin: sheng1;
Việt bính: saang1 sang1;
笙 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 笙
(Danh) Cái sênh.§ Ngày xưa làm bằng quả bầu, khoét 13 lỗ, trong có máng đồng thổi ra tiếng.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bách bộ sanh ca cầm bách thiệt 百部笙歌禽百舌 (Hạnh Thiên Trường phủ 幸天長府) Trăm bộ sênh ca là trăm tiếng chim.
(Danh) Chiếu tre.
◎Như: đào sanh 桃笙 thứ chiếu ken bằng cành cây đào.
sênh, như "nhịp sênh" (vhn)
sinh, như "tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)" (btcn)
xênh, như "xênh xang" (btcn)
sanh, như "sanh ca" (gdhn)
Nghĩa của 笙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: SÊNH
khèn; cái khèn (nhạc cụ)。管乐器,常见的有大小数种,用若干根装有簧的竹管和一根吹气管装在一个锅形的座子上制成。
Từ ghép:
笙歌
Số nét: 11
Hán Việt: SÊNH
khèn; cái khèn (nhạc cụ)。管乐器,常见的有大小数种,用若干根装有簧的竹管和一根吹气管装在一个锅形的座子上制成。
Từ ghép:
笙歌
Chữ gần giống với 笙:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笙
| sanh | 笙: | sanh ca |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |
| sênh | 笙: | nhịp sênh |
| sềnh | 笙: | |
| xênh | 笙: | xênh xang |
Gới ý 15 câu đối có chữ 笙:
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Tìm hình ảnh cho: 笙 Tìm thêm nội dung cho: 笙
