Chữ 笙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笙, chiết tự chữ SANH, SINH, SÊNH, XÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笙:

笙 sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笙

Chiết tự chữ sanh, sinh, sênh, xênh bao gồm chữ 竹 生 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笙 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 生
  • trúc
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • sanh [sanh]

    U+7B19, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng1;
    Việt bính: saang1 sang1;

    sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 笙

    (Danh) Cái sênh.
    § Ngày xưa làm bằng quả bầu, khoét 13 lỗ, trong có máng đồng thổi ra tiếng.
    ◇Trần Nhân Tông
    : Bách bộ sanh ca cầm bách thiệt (Hạnh Thiên Trường phủ ) Trăm bộ sênh ca là trăm tiếng chim.

    (Danh)
    Chiếu tre.
    ◎Như: đào sanh thứ chiếu ken bằng cành cây đào.

    sênh, như "nhịp sênh" (vhn)
    sinh, như "tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)" (btcn)
    xênh, như "xênh xang" (btcn)
    sanh, như "sanh ca" (gdhn)

    Nghĩa của 笙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: SÊNH
    khèn; cái khèn (nhạc cụ)。管乐器,常见的有大小数种,用若干根装有簧的竹管和一根吹气管装在一个锅形的座子上制成。
    Từ ghép:
    笙歌

    Chữ gần giống với 笙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笙 Tự hình chữ 笙 Tự hình chữ 笙 Tự hình chữ 笙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笙

    sanh:sanh ca
    sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)
    sênh:nhịp sênh
    sềnh: 
    xênh:xênh xang

    Gới ý 15 câu đối có chữ 笙:

    Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

    Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

    Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

    Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

    笙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笙 Tìm thêm nội dung cho: 笙