Cao su chống va đập cửa

Chữ 敔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敔, chiết tự chữ NGỮ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 敔:

敔 ngữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敔

Chiết tự chữ ngữ bao gồm chữ 吾 攴 hoặc 吾 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敔 cấu thành từ 2 chữ: 吾, 攴
  • ngo, ngô
  • phộc
  • 2. 敔 cấu thành từ 2 chữ: 吾, 攵
  • ngo, ngô
  • phộc, truy
  • ngữ [ngữ]

    U+6554, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu3;
    Việt bính: jyu5;

    ngữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 敔

    (Động) Giam giữ.

    (Danh)
    Một nhạc khí thời xưa, làm bằng gỗ, hình trạng giống như hổ nằm, trên lưng có 27 phiến kim loại, dùng để tấu đoạn kết.

    Nghĩa của 敔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGỮ
    cái ngữ (nhạc cụ cổ, khi diễn tấu sắp kết thúc thì đánh lên kết thúc bản nhạc.)。古乐器,奏乐将终,击敔使演奏停止。

    Chữ gần giống với 敔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

    Chữ gần giống 敔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敔 Tự hình chữ 敔 Tự hình chữ 敔 Tự hình chữ 敔

    敔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敔 Tìm thêm nội dung cho: 敔