Cao su chống va đập cửa
Chữ 敔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敔, chiết tự chữ NGỮ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 敔:
敔
Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;
敔 ngữ
Nghĩa Trung Việt của từ 敔
(Động) Giam giữ.(Danh) Một nhạc khí thời xưa, làm bằng gỗ, hình trạng giống như hổ nằm, trên lưng có 27 phiến kim loại, dùng để tấu đoạn kết.
Nghĩa của 敔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔ]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGỮ
cái ngữ (nhạc cụ cổ, khi diễn tấu sắp kết thúc thì đánh lên kết thúc bản nhạc.)。古乐器,奏乐将终,击敔使演奏停止。
Số nét: 11
Hán Việt: NGỮ
cái ngữ (nhạc cụ cổ, khi diễn tấu sắp kết thúc thì đánh lên kết thúc bản nhạc.)。古乐器,奏乐将终,击敔使演奏停止。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 敔 Tìm thêm nội dung cho: 敔
