Từ: 公式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công thức
Trong khoa học, chỉ quan hệ nhất định nào đó (định luật hoặc định lí) biểu thị bằng kí hiệu.Cách thức thông dụng.Phương thức, phương pháp có thể ứng dụng cho các sự vật đồng loại.

Nghĩa của 公式 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshì] 1. công thức。用数学符号或文字表示各个数量之间的关系的式子,具有普遍性,适合于同类关系的所有问题。如圆面积公式是 S=pR2,长方形面积公式是面积=长X宽。
2. công thức; phương thức (phương pháp có thể ứng dụng cho sự việc cùng loại)。泛指可以应用于同类事物的方式、方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
公式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公式 Tìm thêm nội dung cho: 公式