Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 共同语言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共同语言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共同语言 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngtóngyǔyán] tiếng nói chung; hiểu nhau; ngôn ngữ chung。指相同的思想、认识和生活情趣等。
他俩缺乏共同语言,难以长期在一起生活。
hai người này thiếu tiếng nói chung, khó mà sống với nhau lâu dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
共同语言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共同语言 Tìm thêm nội dung cho: 共同语言