Từ: 关口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关口 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānkǒu] 1. cửa quan; cửa khẩu; cửa ải。来往必须经过的处所。
把守关口
trấn giữ cửa khẩu
2. bước ngoặt; điểm mấu chốt。关键地方;关头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
关口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关口 Tìm thêm nội dung cho: 关口