Từ: 关心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关心 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānxīn] quan tâm; lo lắng; trông nom; chú ý (người hoặc sự vật)。(把人或事物)常放在心上;重视和爱护。
关心群众生活
quan tâm đến đời sống nhân dân.
这是厂里的大事,希望大家多关点儿心。
việc lớn của nhà máy này hi vọng mọi người quan tâm hơn nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
关心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关心 Tìm thêm nội dung cho: 关心