Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兵营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵营 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngyíng] doanh trại quân đội; trại lính。军队居住的营房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
兵营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵营 Tìm thêm nội dung cho: 兵营