Từ: 典则 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典则:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 典则 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnzé] phép tắc; nguyên tắc; luật lệ。典章法则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc
典则 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典则 Tìm thêm nội dung cho: 典则