Từ: 典宪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典宪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 典宪 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnxiàn] chế độ pháp luật; quy chế pháp luật。典章制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宪

hiến:hiến chương, hiến pháp
典宪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典宪 Tìm thêm nội dung cho: 典宪