Từ: 内涝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内涝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内涝 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèilào] úng ngập。由于雨量过多,地势低洼,积水不能及时排除而造成的涝灾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涝

lạo:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
内涝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内涝 Tìm thêm nội dung cho: 内涝