Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内燃机 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèiránjī] động cơ đốt trong; máy nổ; máy đi-ê-zen。热机的一种,燃料在汽缸里面燃烧,产生膨胀气体,推动活塞,由活塞带动连杆转动机轴。内燃机用汽油、柴油或煤气做燃料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃
| nhen | 燃: | nhen lửa |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 内燃机 Tìm thêm nội dung cho: 内燃机
