Từ: 内电路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内电路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内电路 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèidiànlù] mạch điện trong nguồn。电源内部的电路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
内电路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内电路 Tìm thêm nội dung cho: 内电路