Từ: 冰天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng thiên
Nơi cực kì rét lạnh.
◎Như:
băng thiên tuyết địa
地.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
冰天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰天 Tìm thêm nội dung cho: 冰天