Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
băng thiên
Nơi cực kì rét lạnh.
◎Như:
băng thiên tuyết địa
冰天雪地.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 冰天 Tìm thêm nội dung cho: 冰天
