Cao su chống va đập cửa
Từ: 冰清玉洁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰清玉洁:
Nghĩa của 冰清玉洁 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngqīngyùjié] Hán Việt: BĂNG THANH NGỌC KHIẾT
trong sạch; băng thanh ngọc khiết; trong giá trắng ngần; cao thượng; thuần khiết; trong sạch như băng, thuần khiết như ngọc。。比喻高尚纯洁。 见〖玉洁冰清〗
trong sạch; băng thanh ngọc khiết; trong giá trắng ngần; cao thượng; thuần khiết; trong sạch như băng, thuần khiết như ngọc。。比喻高尚纯洁。 见〖玉洁冰清〗
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁
| cát | 洁: | bãi cát, hạt cát |
| khiết | 洁: | tinh khiết |

Tìm hình ảnh cho: 冰清玉洁 Tìm thêm nội dung cho: 冰清玉洁
