Cao su chống va đập cửa

Từ: 决胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéshèng] quyết thắng; quyết định thắng bại sau cùng。决定最后的胜负。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
决胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决胜 Tìm thêm nội dung cho: 决胜