Cao su chống va đập cửa

Từ: 准平原 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准平原:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 准平原 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔnpíngyuán] gần như đồng bằng; đồng bằng。隆起的地面经长剥蚀而形成的平原。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên
准平原 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 准平原 Tìm thêm nội dung cho: 准平原