Từ: 减速剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减速剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减速剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnsùjì] chất giảm tốc (trong phản ứng nguyên tử)。原子反应堆中用来和中子碰撞以减低中子速度,加强链式反应的物质。这种物质不吸收或极少吸收中子。石墨、重水和铍都可以用作减速剂。也叫慢化剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
减速剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减速剂 Tìm thêm nội dung cho: 减速剂