Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凓, chiết tự chữ LẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凓:
凓
Pinyin: li4;
Việt bính: leot6;
凓 lật
Nghĩa Trung Việt của từ 凓
(Động) Rét, lạnh.lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (gdhn)
Nghĩa của 凓 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 12
Hán Việt: LẬT
giá rét; băng giá。寒冷。
凓冽(非常寒冷)。
lạnh buốt.
Số nét: 12
Hán Việt: LẬT
giá rét; băng giá。寒冷。
凓冽(非常寒冷)。
lạnh buốt.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凓
| lật | 凓: | lật bật, lật đật; lật lọng |

Tìm hình ảnh cho: 凓 Tìm thêm nội dung cho: 凓
