Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凤梨 trong tiếng Trung hiện đại:
[fènglí] 1. cây thơm; cây khóm; cây dứa。多年生草本植物,叶子大,边缘有锯齿,花紫色,果实密集在一起,外部呈鳞片状,果肉味甜酸,有很浓的香味。产于热带,中国广东、台湾等地都有出产。
2. trái thơm; quả dứa; trái khóm。这种植物的果实。也叫菠萝,俗称菠萝蜜。
2. trái thơm; quả dứa; trái khóm。这种植物的果实。也叫菠萝,俗称菠萝蜜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤
| phượng | 凤: | chim phụng (chim phượng) |
| phụng | 凤: | phụng hoàng (phượng hoàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梨
| lê | 梨: | quả lê |

Tìm hình ảnh cho: 凤梨 Tìm thêm nội dung cho: 凤梨
