Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân phong
Thiên tử chia đất phong cho chư hầu.Sau khi ong chúa mới sinh sản, ong chúa cũ đem một đàn ong đi chỗ khác làm tổ, gọi là
phân phong
分封.
§ Cũng viết là
phân phong
分蜂.
Nghĩa của 分封 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnfēng] phân đất phong hầu; phân phong。帝王分地封侯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 封
| phong | 封: | phong làm tướng |

Tìm hình ảnh cho: 分封 Tìm thêm nội dung cho: 分封
