Từ: 分封 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分封:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân phong
Thiên tử chia đất phong cho chư hầu.Sau khi ong chúa mới sinh sản, ong chúa cũ đem một đàn ong đi chỗ khác làm tổ, gọi là
phân phong
封.
§ Cũng viết là
phân phong
蜂.

Nghĩa của 分封 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnfēng] phân đất phong hầu; phân phong。帝王分地封侯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng
分封 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分封 Tìm thêm nội dung cho: 分封