Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜂, chiết tự chữ ONG, PHONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜂:
蜂
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1;
蜂 phong
Nghĩa Trung Việt của từ 蜂
(Danh) Con ong.(Danh) Tướng mạo hung ác.
◎Như: phong mục sài thanh 蜂目豺聲 mặt ong tiếng chó sói, hình dung kẻ độc ác.
(Phó) Đông, nhiều, từng đàn, từng bầy (như ong).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Triều chánh nhật phi, dĩ trí thiên hạ nhân tâm tư loạn, đạo tặc phong khởi 朝政日非, 以致天下人心思亂, 盜賊蜂起 (Đệ nhất hồi 第一回) Chính sự trong triều ngày càng hư hỏng, khiến cho lòng người náo loạn, giặc cướp nổi lên như ong.
ong, như "tổ ong" (vhn)
phong, như "mật phong (ong mật)" (btcn)
Nghĩa của 蜂 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: PHONG
1. con ong。昆虫,种类很多,有毒刺,能蜇人,常成群住在一起。
2. ong mật; ong。特指蜜蜂。
蜂箱
thùng ong mật; bọng ong mật.
蜂蜜
mật ong
3. đàn; đám; bầy。比喻成群地。
蜂起
nổi dậy như ong
蜂拥
chen chúc; ùn ùn kéo đến; lũ lượt.
蜂聚
xúm xít như đàn ong
Từ ghép:
蜂巢 ; 蜂巢胃 ; 蜂房 ; 蜂糕 ; 蜂聚 ; 蜂蜡 ; 蜂蜜 ; 蜂鸟 ; 蜂起 ; 蜂王 ; 蜂王浆 ; 蜂窝 ; 蜂窝煤 ; 蜂箱 ; 蜂拥
Số nét: 13
Hán Việt: PHONG
1. con ong。昆虫,种类很多,有毒刺,能蜇人,常成群住在一起。
2. ong mật; ong。特指蜜蜂。
蜂箱
thùng ong mật; bọng ong mật.
蜂蜜
mật ong
3. đàn; đám; bầy。比喻成群地。
蜂起
nổi dậy như ong
蜂拥
chen chúc; ùn ùn kéo đến; lũ lượt.
蜂聚
xúm xít như đàn ong
Từ ghép:
蜂巢 ; 蜂巢胃 ; 蜂房 ; 蜂糕 ; 蜂聚 ; 蜂蜡 ; 蜂蜜 ; 蜂鸟 ; 蜂起 ; 蜂王 ; 蜂王浆 ; 蜂窝 ; 蜂窝煤 ; 蜂箱 ; 蜂拥
Chữ gần giống với 蜂:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蜂
蠭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂
| ong | 蜂: | tổ ong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |

Tìm hình ảnh cho: 蜂 Tìm thêm nội dung cho: 蜂
