Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蜂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜂, chiết tự chữ ONG, PHONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜂:

蜂 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜂

Chiết tự chữ ong, phong bao gồm chữ 虫 夆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜂 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 夆
  • chùng, hủy, trùng
  • phùng
  • phong [phong]

    U+8702, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng1;
    Việt bính: fung1;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜂

    (Danh) Con ong.

    (Danh)
    Tướng mạo hung ác.
    ◎Như: phong mục sài thanh
    mặt ong tiếng chó sói, hình dung kẻ độc ác.

    (Phó)
    Đông, nhiều, từng đàn, từng bầy (như ong).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Triều chánh nhật phi, dĩ trí thiên hạ nhân tâm tư loạn, đạo tặc phong khởi , , (Đệ nhất hồi ) Chính sự trong triều ngày càng hư hỏng, khiến cho lòng người náo loạn, giặc cướp nổi lên như ong.

    ong, như "tổ ong" (vhn)
    phong, như "mật phong (ong mật)" (btcn)

    Nghĩa của 蜂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: PHONG
    1. con ong。昆虫,种类很多,有毒刺,能蜇人,常成群住在一起。
    2. ong mật; ong。特指蜜蜂。
    蜂箱
    thùng ong mật; bọng ong mật.
    蜂蜜
    mật ong
    3. đàn; đám; bầy。比喻成群地。
    蜂起
    nổi dậy như ong
    蜂拥
    chen chúc; ùn ùn kéo đến; lũ lượt.
    蜂聚
    xúm xít như đàn ong
    Từ ghép:
    蜂巢 ; 蜂巢胃 ; 蜂房 ; 蜂糕 ; 蜂聚 ; 蜂蜡 ; 蜂蜜 ; 蜂鸟 ; 蜂起 ; 蜂王 ; 蜂王浆 ; 蜂窝 ; 蜂窝煤 ; 蜂箱 ; 蜂拥

    Chữ gần giống với 蜂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Dị thể chữ 蜂

    ,

    Chữ gần giống 蜂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜂 Tự hình chữ 蜂 Tự hình chữ 蜂 Tự hình chữ 蜂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

    ong:tổ ong
    phong:mật phong (ong mật)
    蜂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜂 Tìm thêm nội dung cho: 蜂