Từ: 分歧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分歧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分歧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnqí] phân kỳ; chia rẽ; bất đồng。(思想、意见、记载等)不一致;有差别。
分歧点
điểm bất đồng
理论分歧
sự bất đồng về lý luận
消除分歧
triệt tiêu sự bất đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歧

:kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)
分歧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分歧 Tìm thêm nội dung cho: 分歧