Chữ 沅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沅, chiết tự chữ NGUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沅:

沅 nguyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沅

Chiết tự chữ nguyên bao gồm chữ 水 元 hoặc 氵 元 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沅 cấu thành từ 2 chữ: 水, 元
  • thuỷ, thủy
  • nguyên
  • 2. 沅 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 元
  • thuỷ, thủy
  • nguyên
  • nguyên [nguyên]

    U+6C85, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4;

    nguyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 沅

    (Danh) Sông Nguyên giang ở tỉnh Hồ Nam.

    Nghĩa của 沅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: NGUYÊN
    Nguyên giang (tên sông, bắt nguồn ở Quế Châu.)。沅江,发源于贵州,流入湖南。

    Chữ gần giống với 沅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 沅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沅 Tự hình chữ 沅 Tự hình chữ 沅 Tự hình chữ 沅

    沅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沅 Tìm thêm nội dung cho: 沅