Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沅, chiết tự chữ NGUYÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沅:
沅
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
沅 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 沅
(Danh) Sông Nguyên giang 沅江 ở tỉnh Hồ Nam.Nghĩa của 沅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: NGUYÊN
Nguyên giang (tên sông, bắt nguồn ở Quế Châu.)。沅江,发源于贵州,流入湖南。
Số nét: 8
Hán Việt: NGUYÊN
Nguyên giang (tên sông, bắt nguồn ở Quế Châu.)。沅江,发源于贵州,流入湖南。
Chữ gần giống với 沅:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 沅 Tìm thêm nội dung cho: 沅
