Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 初獻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初獻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ hiến
Tuần rượu cúng lần thứ nhất.Tuần rượu mời khách lần đầu.

Nghĩa của 初献 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūxiàn] sơ hiến; rượu cúng tuần đầu。举行祀典或享客时,第一次的献酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獻

hiến:cống hiến; văn hiến
初獻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初獻 Tìm thêm nội dung cho: 初獻