Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 初级线圈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初级线圈:
Nghĩa của 初级线圈 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūjíxiànquān] cuộn dây cảm ứng。感应圈、变压器内接电源的线圈。也叫初级线圈。参看〖三伏〗。见〖原线圈〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈
| khoen | 圈: | khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt) |
| khuyên | 圈: | khuyên tai |
| quyên | 圈: | quyên (chuồng) |
| quyền | 圈: |

Tìm hình ảnh cho: 初级线圈 Tìm thêm nội dung cho: 初级线圈
