Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biệt kính
Đường nhỏ ở nơi xa xôi hẻo lánh.
◇Lục Du 陸游:
Kiều đoạn tăng tầm biệt kính quy
橋斷僧尋別徑歸 (Ngư gia 漁家) Cầu gãy sư tìm lối nhỏ về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 別
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| bét | 別: | hạng bét |
| bít | 別: | bưng bít; bít tất |
| bẹt | 別: | Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt |
| bết | 別: | bê bết |
| bệt | 別: | ngồi bệt |
| bịt | 別: | bịt tai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徑
| kinh | 徑: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kính | 徑: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |

Tìm hình ảnh cho: 別徑 Tìm thêm nội dung cho: 別徑
