Từ: 利己 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利己:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lợi kỉ
Mưu cầu lợi ích hạnh phúc riêng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Công sơ chí thử, bất giáo ngô dĩ chánh đạo, tiện giáo tác lợi kỉ phương nhân chi sự, Bị bất cảm văn giáo
此, 道, 便事, (Đệ tam thập ngũ hồi) Ông mới đến đây, chưa dạy ta điều gì chính đạo, đã vội khuyên ta ngay một việc ích kỉ hại nhân, (Lưu) Bị này không thể nào nghe theo được.

Nghĩa của 利己 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjǐ] ích kỷ; vị kỷ; lợi kỷ; chỉ biết; bản thân mình。只顾自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ:ích kỉ; tri kỉ
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ
利己 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利己 Tìm thêm nội dung cho: 利己