Chữ 妨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妨, chiết tự chữ PHÒNG, PHƯƠNG, PHƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妨:

妨 phương, phướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妨

Chiết tự chữ phòng, phương, phướng bao gồm chữ 女 方 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妨 cấu thành từ 2 chữ: 女, 方
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • phương, vuông
  • phương, phướng [phương, phướng]

    U+59A8, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fang2, fang1;
    Việt bính: fong4;

    phương, phướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 妨

    (Động) Tổn hại, trở ngại.
    ◇Nguyễn Du
    : Bất phương chung nhật đối phù âu (Hoàng Hà trở lạo ) Không ngại gì, cả ngày đối mặt với đám chim âu.
    § Ghi chú: Có khi đọc là phướng.

    phòng, như "phòng (thiệt hại)" (gdhn)
    phương, như "phương phi, phương hại" (gdhn)

    Nghĩa của 妨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fáng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: PHƯƠNG
    gây trở ngại; làm trở ngại; trở ngại; không sao。妨碍。
    妨害
    phương hại; có hại
    不妨事
    không có trở ngại gì.
    Từ ghép:
    妨碍 ; 妨害

    Chữ gần giống với 妨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Chữ gần giống 妨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妨 Tự hình chữ 妨 Tự hình chữ 妨 Tự hình chữ 妨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妨

    phòng:phòng (thiệt hại)
    phương:phương phi, phương hại
    妨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妨 Tìm thêm nội dung cho: 妨