Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 利己主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利己主义:
Nghĩa của 利己主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìjǐzhǔyì] tư tưởng ích kỷ; chủ nghĩa vị kỷ。只顾自己利益而不顾别人利益和集体利益的思想。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 利己主义 Tìm thêm nội dung cho: 利己主义
