Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 利市 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìshì] 1. lợi nhuận; lãi; lời。利润。
利市三倍。
lợi nhuận gấp ba lần.
2. dự đoán việc mua bán gặp thuận lợi。买卖顺利的预兆。
3. may mắn; thuận lợi; tốt lành; tốt đẹp。吉利。
4. tiền thưởng。送给办事人的赏钱。
利市三倍。
lợi nhuận gấp ba lần.
2. dự đoán việc mua bán gặp thuận lợi。买卖顺利的预兆。
3. may mắn; thuận lợi; tốt lành; tốt đẹp。吉利。
4. tiền thưởng。送给办事人的赏钱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |

Tìm hình ảnh cho: 利市 Tìm thêm nội dung cho: 利市
