Từ: 别具一格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别具一格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别具一格 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéjùyīgé] phong cách riêng; độc đáo; phong cách đặc biệt; phong cách khác người。另有一种风格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
别具一格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别具一格 Tìm thêm nội dung cho: 别具一格