Từ: 制勝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制勝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế thắng
Chế phục người khác để đạt được thắng lợi. ☆Tương tự:
khắc phục
服,
thủ thắng
,
chế phục
服.
◇Tôn Tử 子:
Nhân giai tri ngã sở dĩ thắng chi hình, nhi mạc tri ngô sở dĩ chế thắng chi hình
形, 形 (Hư thật 實) Người ta đều biết cái hình thể bên ngoài của sự chiến thắng của ta, nhưng không biết cái thể thức mà ta vận dụng chế phục quân địch để thủ thắng.

Nghĩa của 制胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshèng] chiến thắng; giành thắng lợi。取胜;战胜。
出奇制胜
đánh bất ngờ giành thắng lợi
制胜敌人
chiến thắng kẻ địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận
制勝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制勝 Tìm thêm nội dung cho: 制勝