Từ: 副题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 副题 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùtí] tiểu đề; đề phụ; đầu đề phụ。加在文章、新闻等标题旁边或下面作为补充说明标题。也叫副标题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
副题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 副题 Tìm thêm nội dung cho: 副题