Từ: 功利主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功利主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 功利主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglìzhǔyì] chủ nghĩa công lợi; thuyết vụ lợi; vị lợi chủ nghĩa。主张以实际功效或利益为行为准则的伦理观点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
功利主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功利主义 Tìm thêm nội dung cho: 功利主义