Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 功利主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功利主义:
Nghĩa của 功利主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōnglìzhǔyì] chủ nghĩa công lợi; thuyết vụ lợi; vị lợi chủ nghĩa。主张以实际功效或利益为行为准则的伦理观点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 功利主义 Tìm thêm nội dung cho: 功利主义
