Cao su chống va đập cửa

Từ: 动机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动机 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngjī] động cơ。推动人从事某种行为的念头。
动机好,方法不对头,也会把事办坏。
động cơ tốt, phương pháp không hay, cũng có thể làm hỏng việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
动机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动机 Tìm thêm nội dung cho: 动机