Từ: 动气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动气 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngqì] phát cáu; nổi nóng; nổi giận; tức giận。生气。
病中不宜动气
bệnh không nên nổi giận.
我从来没有看见他动过气。
từ trước đến nay tôi chưa hề thấy anh ấy nổi nóng bao giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
动气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动气 Tìm thêm nội dung cho: 动气