Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 动气 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngqì] phát cáu; nổi nóng; nổi giận; tức giận。生气。
病中不宜动气
bệnh không nên nổi giận.
我从来没有看见他动过气。
từ trước đến nay tôi chưa hề thấy anh ấy nổi nóng bao giờ.
病中不宜动气
bệnh không nên nổi giận.
我从来没有看见他动过气。
từ trước đến nay tôi chưa hề thấy anh ấy nổi nóng bao giờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 动气 Tìm thêm nội dung cho: 动气
