động đạn
Hoạt động.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Chí thứ nhật khởi lai, Tình Văn quả giác hữu ta tị tắc thanh trọng, lãn đãi động đạn
至次日起來, 晴雯果覺有些鼻塞聲重, 懶待動彈 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Hôm sau trở dậy, quả nhiên Tình Văn thấy nghẹt mũi, khan tiếng, làm biếng không muốn cử động làm việc gì cả.
Nghĩa của 动弹 trong tiếng Trung hiện đại:
两脚发木,动弹不得。
hai chân bị tê, không cựa quậy được.
风车不动弹了。
cối xay gió không hoạt động nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彈
| rờn | 彈: | xanh rờn |
| đan | 彈: | |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 彈: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đần | 彈: | |
| đận | 彈: | đà đận, lận đận |
| đằn | 彈: | đằn xuống (đè xuống đất) |
| đờn | 彈: |

Tìm hình ảnh cho: 動彈 Tìm thêm nội dung cho: 動彈
