Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懶, chiết tự chữ LÃN, LƯỜI, LẠI, LỚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懶:
懶 lãn, lại
Đây là các chữ cấu thành từ này: 懶
懶
Biến thể giản thể: 懒;
Pinyin: lan3, zhe2;
Việt bính: laan5;
懶 lãn, lại
◎Như: lãn nhân 懶人 người lười biếng, lãn nọa 懶惰 ươn lười.
(Tính) Rã rời, bải hoải.
◎Như: thân thượng phát lãn 身上發懶 cả người bải hoải.
(Động) Biếng.
§ Cũng như chữ 嬾.
◇Nguyễn Du 阮攸: Trung tuần lão thái phùng nhân lãn 中旬老態逢人懶 (Quỷ Môn đạo trung 鬼門道中) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) biếng gặp người (vì ngại việc thù tiếp).Một âm là lại.
(Động) Tăng lại 憎懶 chán ghét.
lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)
lớn, như "lớn lao" (gdhn)
lười, như "lười biếng" (gdhn)
Pinyin: lan3, zhe2;
Việt bính: laan5;
懶 lãn, lại
Nghĩa Trung Việt của từ 懶
(Tính) Lười biếng.◎Như: lãn nhân 懶人 người lười biếng, lãn nọa 懶惰 ươn lười.
(Tính) Rã rời, bải hoải.
◎Như: thân thượng phát lãn 身上發懶 cả người bải hoải.
(Động) Biếng.
§ Cũng như chữ 嬾.
◇Nguyễn Du 阮攸: Trung tuần lão thái phùng nhân lãn 中旬老態逢人懶 (Quỷ Môn đạo trung 鬼門道中) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) biếng gặp người (vì ngại việc thù tiếp).Một âm là lại.
(Động) Tăng lại 憎懶 chán ghét.
lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)
lớn, như "lớn lao" (gdhn)
lười, như "lười biếng" (gdhn)
Dị thể chữ 懶
懒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懶
| lãn | 懶: | lãn (lười): đại lãn; lãn công |
| lười | 懶: | lười biếng |
| lớn | 懶: | lớn lao |
| lởn | 懶: |

Tìm hình ảnh cho: 懶 Tìm thêm nội dung cho: 懶
