Chữ 懶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懶, chiết tự chữ LÃN, LƯỜI, LẠI, LỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懶:

懶 lãn, lại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懶

Chiết tự chữ lãn, lười, lại, lớn bao gồm chữ 心 賴 hoặc 忄 賴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懶 cấu thành từ 2 chữ: 心, 賴
  • tim, tâm, tấm
  • lại, nái, trái
  • 2. 懶 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 賴
  • tâm
  • lại, nái, trái
  • lãn, lại [lãn, lại]

    U+61F6, tổng 19 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan3, zhe2;
    Việt bính: laan5;

    lãn, lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 懶

    (Tính) Lười biếng.
    ◎Như: lãn nhân
    người lười biếng, lãn nọa ươn lười.

    (Tính)
    Rã rời, bải hoải.
    ◎Như: thân thượng phát lãn cả người bải hoải.

    (Động)
    Biếng.
    § Cũng như chữ .
    ◇Nguyễn Du : Trung tuần lão thái phùng nhân lãn (Quỷ Môn đạo trung ) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) biếng gặp người (vì ngại việc thù tiếp).Một âm là lại.

    (Động)
    Tăng lại chán ghét.

    lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)
    lớn, như "lớn lao" (gdhn)
    lười, như "lười biếng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 懶:

    , , , , , , 𢤫, 𢤹, 𢥅, 𢥆, 𢥇, 𢥈, 𢥉,

    Dị thể chữ 懶

    ,

    Chữ gần giống 懶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懶 Tự hình chữ 懶 Tự hình chữ 懶 Tự hình chữ 懶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懶

    lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công
    lười:lười biếng
    lớn:lớn lao
    lởn: 
    懶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懶 Tìm thêm nội dung cho: 懶